定見

dìng jiàn định kiến

Hán Việt: định kiến · Pinyin: dìng jiàn

Tổng quan

quan điểm vững chắc | ý kiến rõ ràng

Cấu tạo: (định) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui định kiến định kiến ☆Cái ý nghĩ đã có sẵn từ trước.
  • Cihui quan điểm vững chắc | ý kiến rõ ràng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 確定不變的見解或主張。如:「一個沒有定見的人,常容易受到外在因素影響而見異思遷,改變原來的想法。」《宋史.卷四○六.列傳.崔與之》:「謂之獨斷者,必是非利害,胸中卓然有定見,而後獨斷以行之。」《紅樓夢》第一三回:「莫若依我定見,趁今日富貴,將祖塋附近多置田莊房舍地畝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确定的见解或主张。

Eng

  • CC-CEDICT firm view|definite opinion
  • Cihui 定見 ìngjiàn n. definite opinion; set view

ja

  • JMdict fixed opinion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

成见