成見

chéng jiàn thành kiến

Hán Việt: thành kiến · Pinyin: chéng jiàn

Tổng quan

định kiến | thành kiến | thiên kiến ái ý nghĩ có sẵn về một sự việc gì. thành kiến thành kiến ☆Cái ý nghĩ có sẵn về một sự việc gì. thành kiến; định kiến; thiên kiến。對人或事物所抱的固定不變的看法。 消除成見。 dẹp bỏ định kiến. 不要存成見。 không nên giữ thành kiến.

Cấu tạo: (thành) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành kiến thành kiến ☆Cái ý nghĩ có sẵn về một sự việc gì.
  • Cihui định kiến | thành kiến | thiên kiến ái ý nghĩ có sẵn về một sự việc gì. thành kiến thành kiến ☆Cái ý nghĩ có sẵn về một sự việc gì. thành kiến; định kiến; thiên kiến。對人或事物所抱的固定不變的看法。 消除成見。 dẹp bỏ định kiến. 不要存成見。 không nên giữ thành kiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中已固定不易變更的看法。《老殘遊記》第一八回:「或者竟照老哥的斷法,也未可知,此刻不敢先有成見。」 2.偏見。如:「他的成見很深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对事物所形成的看法,见解胸无成见,必然随波逐流; 执拗不变的看法;偏见囿于成见|有了成见,怎能公正。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对事物所形成的看法,见解胸无成见,必然随波逐流。②执拗不变的看法;偏见囿于成见|有了成见,怎能公正。

Eng

  • CC-CEDICT preconceived idea|bias|prejudice
  • Cihui preconceived idea; bias; prejudice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

偏见 · 定见