定量的
định lượng đích
Hán Việt: định lượng đích · Pinyin: dìng liàng dí
Tổng quan
đo lường được, (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp (thuộc) lượng, (thuộc) số lượng, định lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui đo lường được, (âm nhạc) có nhịp điệu cố định, có nhịp (thuộc) lượng, (thuộc) số lượng, định lượng
ja
- JMdict quantitative