定點廠

dìng diǎn chǎng định điểm xưởng

Hán Việt: định điểm xưởng · Pinyin: dìng diǎn chǎng

Tổng quan

nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Cấu tạo: (định) + (điểm) + (xưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà máy được nhà nước chỉ định để sản xuất một sản phẩm cụ thể

Eng

  • CC-CEDICT factory designated by the state to make a particular product
  • Cihui factory designated by the state to make a particular product