宛若

wǎn ruò uyển nhược

Hán Việt: uyển nhược · Pinyin: wǎn ruò

Tổng quan

giống như

Cấu tạo: (uyển) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giống như

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像。南朝宋.劉義慶《世說新語.賞譽》:「長和兄弟五人,幼孤。祜來哭,見長和哀容舉止,宛若成人。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「自此瘡越加大了,頭脹如栲栳。每夜二鼓叫呼,宛若被鞭之狀。」也作「宛如」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仿佛;好象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.仿佛;好象。

Eng

  • CC-CEDICT to be just like
  • Cihui to be just like

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仿佛