宜人的

nghi nhân đích

Hán Việt: nghi nhân đích

Tổng quan

vui vẻ, vui tươi, vui nhộn, chếnh choáng say, ngà ngà say, (từ lóng) thú vị, dễ chịu,(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm, (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá, (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh, đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo

Cấu tạo: (nghi) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ, vui tươi, vui nhộn, chếnh choáng say, ngà ngà say, (từ lóng) thú vị, dễ chịu,(mỉa mai) thú vị gớm; dễ chịu gớm, hay ho gớm, (từ lóng) rất, hết sức, lắm, quá, (thông tục) ((thường) + along) tán tỉnh, phỉnh phờ, phỉnh nịnh, đùa bỡn, trêu chòng, chòng ghẹo