宜室宜家

yí shì yí jiā nghi thất nghi gia

Hán Việt: nghi thất nghi gia · Pinyin: yí shì yí jiā

Tổng quan

nghi thất nghi gia: nên vợ nên chồng

Cấu tạo: (nghi) + (thất) + (nghi) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi thất nghi gia: nên vợ nên chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宜,適宜;室、家,家庭。「宜室宜家」指新娘嫁入夫家,全家夫妻和諧,家庭美滿。語本《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,灼灼其華。之子于歸,宜其室家。」今多用為女子出嫁時的祝賀語。明.沈受先《三元記》第六齣:「奴家金氏,良人馮商,宜室宜家,尚未弄璋弄瓦。」明.湯顯祖《牡丹亭》第七齣:「思漢廣,洗淨鉛華,有風有化,宜室宜家。」《兒女英雄傳》第二八回:「公子此時是春來天上,喜上眉梢,樂不可支,倒覺滿臉週身有些不大招折兒。無奈是宜室宜家的第一齣戲,自然得說幾句門面話兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容家庭和顺,夫妻和睦。

Eng

  • Cihui 宜室宜家 íshìyíjiā f.e. live harmoniously; make a harmonious and orderly home ( congratulatory message on a wedding)