寶塔
bảo tháp
Hán Việt: bảo tháp · Pinyin: bǎo tǎ
Tổng quan
chùa tháp
Nghĩa
Việt
- Cihui chùa tháp
- Cihui bảo tháp bảo tháp ☆Tháp quý, tức tháp trong chùa Phật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛塔。《五燈會元.卷一.二祖阿難尊者》:「各造寶塔而供養之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原为塔的美称,今泛指塔。
Eng
- CC-CEDICT pagoda
- Cihui pagoda
ja
- JMdict two-storied Buddhist tower