宝塔

bǎo tǎbảo tháp

Hán Việt: bảo tháp · Pinyin: bǎo tǎ

Tổng quan

Hán Việt: BẢO; BỬU ĐÁP bảo tháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

原为塔的美称,今泛指塔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛塔。《五燈會元.卷一.二祖阿難尊者》:「各造寶塔而供養之。」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 塔 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn pagoda M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛塔。《五燈會元.卷一.二祖阿難尊者》:「各造寶塔而供養之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为塔的美称,今泛指塔。
  • Kaggle Zh-Vi pagoda

Eng

  • JMdict two-storied Buddhist tower
  • Cihui pagoda

Đức

  • Handedict Pagode (S, Arch, Rel)

ja

  • JMdict 宝塔(ほうとう)

other

  • Nguồn khác Tháp quý, tức tháp trong chùa Phật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮图