浮圖

fú tú phù đồ

Hán Việt: phù đồ · Pinyin: fú tú

Tổng quan

biến thể của 浮屠 | thuật ngữ thay thế cho 佛陀

Cấu tạo: (phù) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 浮屠 | thuật ngữ thay thế cho 佛陀

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛陀的別名。參見「佛陀」條。 2.佛塔。《魏書.卷一一四.釋老志》:「自洛中構白馬寺,盛飾佛圖,畫跡甚妙,為四方式。凡宮塔制度,猶依天竺舊狀而重構之,從一級至三、五、七、九。世人相承,謂之『浮圖』,或云『佛圖』。」《初刻拍案驚奇》卷六:「設法夫人救他一命,勝造七級浮圖。」也作「佛圖」、「浮屠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同‘浮屠 ’。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 浮屠[fu2 tu2]|alternative term for 佛陀[Fo2 tuo2]
  • Cihui variant of 浮屠; alternative term for 佛陀

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宝塔