寶塔菜

bǎo tǎ cài bảo tháp thái

Hán Việt: bảo tháp thái · Pinyin: bǎo tǎ cài

Tổng quan

cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được

Cấu tạo: (bảo) + (tháp) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 脣形科「草石蠶」的別名。參見「草石蠶」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即甘露子,又名草石蚕。多年生草本植物。地下有宝塔形肉质块茎,故名。可腌渍为咸菜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即甘露子,又名草石蚕。多年生草本植物。地下有宝塔形肉质块茎,故名。可腌渍为咸菜。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese artichoke (Stachys affinis), perennial plant with an edible rhizome
  • Cihui Chinese artichoke (Stachys affinis), perennial plant with an edible rhizome