宝物

bǎo wùbảo vật

Hán Việt: bảo vật · Pinyin: bǎo wù

Tổng quan

Hán Việt: BẢO; BỬU VẬT báu vật; vật báu

新华 · Tân Hoa Đại lục

珍贵的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

珍貴的東西。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文昭甄皇后》:「後天下兵亂,加以饑饉,百姓皆賣金銀珠玉寶物,時后家大有儲穀,頗以買之。」《二刻拍案驚奇》卷三:「有個朋友雷煥也是博物的人,遂選他做了豐城縣令,托他到彼專一為訪尋發光動天的寶物。」

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báu vật
  • Cihui Lượng từ: 件
  • Tần suất từ bạc vàng, châu báu, của cải; kho của quý, (nghĩa bóng) của quý, vật quý, người yêu quý; người được việc, tích luỹ, để dành, trữ (của cải, châu báu...), (nghĩa bóng) quý trọng, coi như của quý, trân trọng giữ gìn; báu vật; vật báu; bảo vật: bảo vật/báu vật/vật báu
  • Biên soạn treasure

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴的東西。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文昭甄皇后》:「後天下兵亂,加以饑饉,百姓皆賣金銀珠玉寶物,時后家大有儲穀,頗以買之。」《二刻拍案驚奇》卷三:「有個朋友雷煥也是博物的人,遂選他做了豐城縣令,托他到彼專一為訪尋發光動天的寶物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 珍贵的东西。
  • Kaggle Zh-Vi treasure

Eng

  • JMdict treasure
  • JMdict treasured item
  • JMdict prized possession
  • Cihui treasure
  • Tần suất từ n. treasure

ja

  • JMdict 宝物(たからもの)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

珍宝 · 瑰宝