瑰宝

guī bǎocôi bảo

Hán Việt: côi bảo · Pinyin: guī bǎo

Tổng quan

Hán Việt: QUẾ, KHÔI BẢO; BỬU của quý; vật quý hiếm; báu vật; đặc biệt quý báu; châu báu. bích hoạ Đôn Hoàng là báu vật trong nghệ thuật Trung Hoa cổ đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

特别珍贵的东西:敦煌壁画是我国古代艺术中的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稀有珍貴的寶物。如:「故宮博物院所珍藏的都是國之瑰寶。」

Cấu tạo: 瑰 (côi) + 寶 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đá quý
  • Cihui (bóng) món đồ quý hiếm và giá trị
  • Cihui ngọc
  • Cihui báu vật
  • Tần suất từ côi bảo/khôi bảo: của quý/vật quý hiếm/báu vật/đặc biệt quý báu/châu báu; vật quý hiếm; báu vật; đặc biệt quý báu; châu báu
  • Biên soạn 瑰寶 uībǎo n. rarity; treasure; gem M:ge/²kuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀有珍貴的寶物。如:「故宮博物院所珍藏的都是國之瑰寶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 特别珍贵的东西:敦煌壁画是我国古代艺术中的~。

Eng

  • Cihui a treasure; a rare and valuable thing
  • Tần suất từ gem; (fig.) rare and valuable item; gem; treasure

Đức

  • Handedict Rarität, Kostbarkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宝物 · 珍宝