宝马香车

bǎo mǎ xiāng chēbảo mã hương xa

Hán Việt: bảo mã hương xa · Pinyin: bǎo mǎ xiāng chē

Tổng quan

ngựa quý và xe lộng lẫy (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

新华 · Tân Hoa Đại lục

华丽的车子,珍贵的宝马。指考究的车骑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裝飾華麗的車馬。唐.沈佺期〈上已日祓禊渭濱應制〉詩:「寶馬香車清渭濱,紅桃碧柳禊堂春。」《三國演義》第一六回:「連夜具辦妝奩,收拾寶馬香車,令宋憲、魏續一同韓胤送女前去。」也作「香車寶馬」。

Cấu tạo: 寶 (bảo) + 馬 (mã) + 香 (hương) + 車 (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương sự sang trọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华丽的车子,珍贵的宝马。指考究的车骑。

Eng

  • Cihui precious horses and magnificent carriage (idiom); rich family with extravagant lifestyle; ostentatious display of luxury

Từ liên quan

Gần nghĩa

香车宝马 · 宝马雕车 · 宝马7系 · 宝马X5 · 宝马汽车 · 宝马车