實習醫師

thật tập y sư

Hán Việt: thật tập y sư

Tổng quan

(như) interne, người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...), giam giữ (trong một khu vực nhất định...), là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú, là giáo sinh học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú, giáo sinh

Cấu tạo: (thật) + (tập) + (y) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) interne, người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...), giam giữ (trong một khu vực nhất định...), là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú, là giáo sinh học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú, giáo sinh