實體法

shí tǐ fǎ thật thể pháp

Hán Việt: thật thể pháp · Pinyin: shí tǐ fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thật) + (thể) + (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规定公民和法人依法享有权利和承担义务的法律,如民法、刑法、婚姻法等(跟“程序法”相对)。

Eng

  • Cihui 實體法 hítǐfǎ n. <law> substantive law