實在的
thật tại đích
Hán Việt: thật tại đích
Tổng quan
cụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể, bê tông, thực tế, trong thực tế; cụ thể, đúc thành một khối; chắc lại, rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông (Econ) Các giá thực tế/ tương đối.
Nghĩa
Việt
- Cihui cụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể, bê tông, thực tế, trong thực tế; cụ thể, đúc thành một khối; chắc lại, rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông (Econ) Các giá thực tế/ tương đối.