实在的

thật tại đích

Hán Việt: thật tại đích

Tổng quan

cụ thể, bằng bê tông, vật cụ thể, bê tông, thực tế, trong thực tế; cụ thể, đúc thành một khối; chắc lại, rải bê tông; đổ bê tông; đúc bằng bê tông (Econ) Các giá thực tế/ tương đối

Cấu tạo: 實 (thật) + 在 (tại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi concrete

Từ liên quan

Gần nghĩa

实在性 · 实在论 · 實在論 · 实在 · 实在论的 · 实在论者 · 实在地 · 实在太