实情

shí qíngthật tình

Hán Việt: thật tình · Pinyin: shí qíng

Tổng quan

tình hình thực tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.真实的心情; 实际情形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實的情形。《三國演義》第六九回:「見褘果有忠義之心,乃以實情相告。」

Cấu tạo: 實 (thật) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lòng dạ thành thật.; òng dạ thành thật.; tình hình thực tế; sự thật; tình hình thực tế; tình thật
  • Tần suất từ việc, sự việc, sự thật, sự kiện, thực tế, cơ sở lập luận, trên thực tế, thực tế là, nói tóm lại ti tiện, đáng khinh, hèn mạt, đê tiện, sự thật (của một việc gì...); thật tình: tình hình thực tế; tình hình thực tế
  • Biên soạn 實情 híqíng n. actual situation; truth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實的情形。《三國演義》第六九回:「見褘果有忠義之心,乃以實情相告。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.真实的心情; 实际情形。
  • Kaggle Zh-Vi fact

Eng

  • Cihui the actual situation; the truth
  • Tần suất từ 實情 híqíng n. actual situation; truth , Xuésheng bǎ ∼ gàosule lǎoshī. The student informed his teacher of the truth

Đức

  • Handedict wahrer Sachverhalt, tatsächliche Umstände, wirklicher Grund

other

  • Nguồn khác Lòng dạ thành thật

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

真相