實用性

shí yòng xìng thật dụng tính

Hán Việt: thật dụng tính · Pinyin: shí yòng xìng

Tổng quan

tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)

Cấu tạo: (thật) + (dụng) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính làm được, tính thực hiện được, tính thực hành được, tình trạng dùng được, tình trạng đi được, tình trạng qua lại được (đường xá, bến phà), (sân khấu) tính thực (cửa sổ...)

Eng

  • Cihui 實用性 híyòngxìng* n. practicality; functionality