实践的

thật tiễn đích

Hán Việt: thật tiễn đích

Tổng quan

thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm

Cấu tạo: 實 (thật) + 踐 (tiễn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thực tế
  • Tần suất từ thực hành (đối với lý thuyết), thực tế, thực tiễn, thực dụng; có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, thực tế, trên thực tế, trò đùa ác ý, trò chơi khăm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi practical

Eng

  • Tần suất từ practical

Từ liên quan

Gần nghĩa

实践者 · 实践 · 实践主义 · 實踐 · 实践家 · 实践性 · 实践论 · 实践动词