實際上

shí jì shàng thật tế thượng

Hán Việt: thật tế thượng · Pinyin: shí jì shàng

Tổng quan

thực ra | trên thực tế | thực tế là | trong thực hành

Cấu tạo: (thật) + (tế) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực ra | trên thực tế | thực tế là | trong thực hành

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其实(多含转折意):他说听懂了,~并没有懂|她看起来不过二十四五岁,~已经三十出头了。

Eng

  • CC-CEDICT in fact|in reality|as a matter of fact|in practice
  • Cihui in fact; in reality; as a matter of fact; in practice