實際的

shí jì de thật tế đích

Hán Việt: thật tế đích · Pinyin: shí jì de

Tổng quan

thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời; hiện nay thực tế, không viển vông có kết quả, có hiệu lực, có kết quả, có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng, đủ sức khoẻ (để tòng quân...), có thật, thật sự, người đủ sức khoẻ (để tòng quân...), lính chiến đấu, số quân thực sự có hiệu lực, tiền kim loại (trái với tiền giấy) (thuộc) sự thực; căn cứ trên sự thực; thực sự, có thật thực hành (đố…

Cấu tạo: (thật) + (tế) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 實際的 híjì de attr. real; realistic; actual