宠嬖

sủng bế

Hán Việt: sủng bế

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寵愛。晉.王嘉《拾遺記》卷九:「共宮人寵嬖者,解媟服宴戲,彌於日夜。」 2.恩倖嬖暱的人。《東觀漢記.卷二○.楊震傳》:「吾蒙恩居上司,姦臣狡猾而不能誅,寵嬖傾亂而不能禁。」

Cấu tạo: 寵 (sủng) + 嬖 (bế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 寵嬖 hǒngbì n. court favorite M:²wèi

Eng

  • Cihui 寵嬖 hǒngbì n. court favorite M:²wèi
  • Tần suất từ 寵嬖 hǒngbì n. court favorite M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

溺爱