溺愛
nịch ái
Hán Việt: nịch ái · Pinyin: nì ài
Tổng quan
nuông chiều | cưng chiều | quá mức yêu thương êu mến đến độ mê say. nịch ái nịch ái ☆Yêu mến đến độ mê say. cưng chiều; yêu chiều。過份寵愛(自己的孩子)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nịch ái nịch ái ☆Yêu mến đến độ mê say.
- Cihui nuông chiều | cưng chiều | quá mức yêu thương êu mến đến độ mê say. nịch ái nịch ái ☆Yêu mến đến độ mê say. cưng chiều; yêu chiều。過份寵愛(自己的孩子)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過分寵愛。南朝梁.江淹〈空青賦〉:「趙妃燕后,秦娥吳娃,溺愛靡意,魂飛離。」《三國演義》第三四回:「自古廢長立幼,取亂之道。若憂蔡示權重,可徐徐削之,不可溺愛而立少子也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过分娇纵、喜爱溺爱孩子,反而会害了孩子。
Eng
- CC-CEDICT to spoil|to pamper|to dote on
- Cihui to spoil; to pamper; to dote on
ja
- JMdict infatuation|adoration|blind love|doting (on a child)