溺爱

nì àinịch ái

Hán Việt: nịch ái · Pinyin: nì ài

Tổng quan

cưng chiều; yêu chiều

新华 · Tân Hoa Đại lục

过分娇纵、喜爱溺爱孩子,反而会害了孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過分寵愛。南朝梁.江淹〈空青賦〉:「趙妃燕后,秦娥吳娃,溺愛靡意,魂飛離。」《三國演義》第三四回:「自古廢長立幼,取亂之道。若憂蔡示權重,可徐徐削之,不可溺愛而立少子也。」

Cấu tạo: 溺 (nịch) + 愛 (ái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (thường) + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...), (động vật học) giống chó cốc (Tây,ban,nha) người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác), người nũng nịu, người nhõng nhẽo, người lười chảy thây ra, nâng niu, chiều chuộng, ((thường) + up) bồi dưỡng (sau khi ốm...), tần, hầm (thức ăn), nũng nịu, nhõng nhẽo, lười chảy thây ra nâng niu, chiều chuộng con cừu con được nâng niu, người được nâng niu nuông chiều, nâng niu, nuông chiều hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già), ((thường) + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ tình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm (lúc tuổi già) hoá…
  • Biên soạn 溺愛 nì'ài v. spoil (a child); dote on

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分寵愛。南朝梁.江淹〈空青賦〉:「趙妃燕后,秦娥吳娃,溺愛靡意,魂飛離。」《三國演義》第三四回:「自古廢長立幼,取亂之道。若憂蔡示權重,可徐徐削之,不可溺愛而立少子也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分娇纵、喜爱溺爱孩子,反而会害了孩子。
  • Kaggle Zh-Vi cocker

Eng

  • JMdict infatuation
  • JMdict adoration
  • JMdict blind love
  • JMdict doting (on a child)
  • Cihui to spoil; to pamper; to dote on
  • Tần suất từ 溺愛 nì'ài v. spoil (a child); dote on

Đức

  • Handedict Verhätschelung

ja

  • JMdict 溺愛(できあい)

other

  • Nguồn khác Yêu mến đến độ mê say

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

姑息 · 宠嬖 · 宠爱