宠遇

sủng ngộ

Hán Việt: sủng ngộ

Tổng quan

thiên vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

特別受寵的待遇。如:「寵遇之恩」。《後漢書.卷八○.文苑傳上.黃香傳》:「在位多所薦達,寵遇甚盛,議者譏其過倖。」《三國志.卷四.魏書.三少帝紀.陳留王奐紀》:「宜加寵遇,崇其爵位。」

Cấu tạo: 寵 (sủng) + 遇 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiên vị
  • VietPhrases thiên vị
  • Tần suất từ thiên vị
  • Biên soạn 寵遇 hǒngyù v. treat as a favorite

Eng

  • Cihui 寵遇 hǒngyù v. treat as a favorite
  • Tần suất từ 寵遇 hǒngyù v. treat as a favorite

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优待