优待

yōu dàiưu đãi

Hán Việt: ưu đãi · Pinyin: yōu dài

Tổng quan

ưu đãi. 優待烈屬 ưu đãi gia đình liệt sĩ; đối đãi tốt; đãi ngộ tốt. nhận được sự đối đãi đặc biệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

给以好的待遇:~军烈属。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

給予優厚的待遇。《三國志.卷四二.蜀書.來敏傳》:「而敏荊楚名族,東宮舊臣,特加優待,是故廢而復起。」《紅樓夢》第三回:「況又係妹丈致意,因此優待雨村,更又不同。」

Cấu tạo: 優 (ưu) + 待 (đãi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đối đãi tốt; đãi ngộ tốt; ưu đãi: ưu đãi/đối đãi tốt/đãi ngộ tốt
  • Biên soạn /v. give preferential/special treatment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 給予優厚的待遇。《三國志.卷四二.蜀書.來敏傳》:「而敏荊楚名族,東宮舊臣,特加優待,是故廢而復起。」《紅樓夢》第三回:「況又係妹丈致意,因此優待雨村,更又不同。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给以好的待遇:~军烈属。
  • Kaggle Zh-Vi handsome treatment

Eng

  • JMdict preferential treatment
  • JMdict hospitality
  • JMdict warm reception
  • JMdict cordial welcome
  • Cihui preferential treatment; to give preferential treatment
  • Tần suất từ n./v. give preferential/special treatment

Đức

  • Handedict eine Vorzugsbehandlung (gewähren), Begünstigung, Bevorzugung

ja

  • JMdict 優待(ゆうたい)

other

  • Nguồn khác Đối xử tốt đẹp, hậu hĩ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

优遇 · 厚待 · 厚遇 · 宠遇

Từ trái nghĩa

冷遇 · 怠慢 · 薄待