审判官
thẩm phán quan
Hán Việt: thẩm phán quan · Pinyin: shěn pàn guān
Tổng quan
thẩm phán
1.对法院中审理民﹑刑事案件的官员的通称。
1.在法庭上負責審判的官員。一般指審判長。 2.軍事演習中,稱判定演習得失勝負的人為「審判官」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm tra viên
- Tần suất từ quan toà, thẩm phán, người phân xử, trọng tài, người am hiểu, người sành sỏi, xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...), xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá, xét thấy, cho rằng, thấy rằng, (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích, làm quan toà, làm người phân xử, làm trọng tài, xét, xét xử, xét đoán
- Tần suất từ thẩm phán , thẩm tra viên
- Biên soạn 審判官 hěnpànguān n. <law> judge M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在法庭上負責審判的官員。一般指審判長。 2.軍事演習中,稱判定演習得失勝負的人為「審判官」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对法院中审理民﹑刑事案件的官员的通称。
- Kaggle Zh-Vi judge
Eng
- JMdict administrative law judge
- JMdict appeal examiner (e.g. in patents)
- Cihui 審判官 hěnpànguān n. <law> judge M:²wèi
- Tần suất từ 審判官 hěnpànguān n. <law> judge M:²wèi
ja
- JMdict 審判官(しんぱんかん)