審判庭

shěn pàn tíng thẩm phán đình

Hán Việt: thẩm phán đình · Pinyin: shěn pàn tíng

Tổng quan

tòa án | phiên tòa | phòng xử án

Cấu tạo: (thẩm) + (phán) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa án | phiên tòa | phòng xử án

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国地方各级人民法院审理不同性质案件的常设机构。如刑事审判庭、民事审判庭等。其负责人称为庭长、副庭长; 为审理每一个案件而成立的临时性的审判组织。有独任制的审判庭和合议制的审判庭◇者的负责人称为审判长。
  • Tân Hoa Tự Điển ①我国地方各级人民法院审理不同性质案件的常设机构。如刑事审判庭、民事审判庭等。其负责人称为庭长、副庭长。②为审理每一个案件而成立的临时性的审判组织。有独任制的审判庭和合议制的审判庭◇者的负责人称为审判长。

Eng

  • CC-CEDICT court|tribunal|courtroom
  • Cihui court; tribunal; courtroom