核定
hạch định
Hán Việt: hạch định · Pinyin: hé dìng
Tổng quan
thẩm tra quyết định; hạch định. 核定資金 hạch định tiền vốn 核定產量 hạch định sản lượng
核对审定:~资金, ~产量。
經政府機關調查審核後決定。《福惠全書.卷三.蒞任部.清查之法》:「本年實徵,亦遵照會計核定。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra và xác định
- Cihui kiểm tra và phê duyệt
- Cihui thẩm định và quyết định
- Cihui xác định
- Cihui theo cơ sở ước tính (thuế)
- Cihui coi là
- Tần suất từ kiểm tra và xác định , kiểm tra và phê duyệt , thẩm định và quyết định , xác định , theo cơ sở ước tính (thuế) , coi là; hạch đính/hạch định: hạch định/thẩm tra quyết định; thẩm tra quyết định; hạch định. 核定資金 hạch định tiền vốn 核定產量 hạch định sản lượng; thẩm tra quyết định
- Biên soạn v. check and ratify; appraise and decide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經政府機關調查審核後決定。《福惠全書.卷三.蒞任部.清查之法》:「本年實徵,亦遵照會計核定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 核对审定:~资金, ~产量。
Eng
- Cihui to audit and determine; to check and ratify; to appraise and decide; determination; on a deemed basis (taxation); to deem
- Tần suất từ v. check and ratify; appraise and decide
Đức
- Handedict überprüfen und gutheißen