打量
đả lượng
Hán Việt: đả lượng · Pinyin: dǎ liang
Tổng quan
đánh giá ai đó | nhìn ai đó từ trên xuống dưới | đo lường | phỏng đoán | nghĩ rằng 1. quan sát; nhìn; chú ý; nhìn đánh giá (quần áo, diện mạo)。觀察(人的衣著、外貌)。 對來人上下打量了一番。 nhìn người mới đến từ đầu đến chân. 2. cho rằng; cho là; tưởng là; nghĩ rằng。以為;估計。 你還想瞞著我,打量我不知道? anh còn muốn giấu tôi, anh tưởng là tôi không biết phải không?
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh giá ai đó | nhìn ai đó từ trên xuống dưới | đo lường | phỏng đoán | nghĩ rằng 1. quan sát; nhìn; chú ý; nhìn đánh giá (quần áo, diện mạo)。觀察(人的衣著、外貌)。 對來人上下打量了一番。 nhìn người mới đến từ đầu đến chân. 2. cho rằng; cho là; tưởng là; nghĩ rằng。以為;估計。 你還想瞞著我,打量我不知道? anh còn muốn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.審察、端相。《紅樓夢》第六回:「眾人打量了他一會,便問是那裡來的。」《文明小史》第一八回:「他二人便抬高眼睛,把姚文通打量了半天,趁勢同他勾搭著說話。」也作「打諒」。 2.估計。宋.范成大〈甘雨應祈三絕〉:「說與東江津吏道,打量今晚漲痕來。」《紅樓夢》第一九回:「你們也不必裝狐媚子哄我。打量上次為茶攆茜雪的事我不知道呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 观察(人的衣着、外貌):对来人上下~了一番;以为;估计:你还想瞒着我,~我不知道?
Eng
- CC-CEDICT to size sb up|to look sb up and down|to take the measure of|to suppose|to reckon
- Cihui to size sb up; to look sb up and down; to take the measure of; to suppose; to reckon