审计官

thẩm kế quan

Hán Việt: thẩm kế quan

Tổng quan

người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy

Cấu tạo: 審 (thẩm) + 計 (kế) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiểm toán viên
  • Tần suất từ người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi comptroller

Eng

  • Tần suất từ comptroller

Từ liên quan

Gần nghĩa

审计员 · 审计署 · 审计长 · 审计 · 审计处 · 审计师 · 审计者 · 审计部