審計官
thẩm kế quan
Hán Việt: thẩm kế quan
Tổng quan
người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)
Nghĩa
Việt
- Cihui người kiểm tra, người kiểm soát, quản gia, quản lý, trưởng ban quản trị (bệnh viện, trường học, doanh trại quân đội...) ((cũng) comptroller), (kỹ thuật) bộ điều chỉnh (nhiệt độ, áp lực, tốc độ của máy...)