客作兒

kè zuò ér khách tác nhi

Hán Việt: khách tác nhi · Pinyin: kè zuò ér

Tổng quan

Cấu tạo: (khách) + (tác) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱受僱為人工作的人。有鄙薄的意味,後用為罵人的話。《全唐詩.卷八○七.拾得詩》:「博錢沽酒喫,翻成客作兒。」《醒世恆言.卷三一.鄭節使立功神臂弓》:「打脊客作兒,員外與我銀子,干你甚事?卻要你作難。」