客咹椿

KHÁCH ĂN XUÂN

Hán Việt: KHÁCH ĂN XUÂN

Tổng quan

khách ăn thông 客咹椿 dt. <Đạo>. Dịch chữ khất tùng khách 吃松客. Lầu nguyệt đã quen tiên thổi địch, non xuân từng bạn khách ăn thông. (Lão hạc 248.4). Sách Liệt Tiên Truyện có ghi chuyện về ẩn sĩ Xích Tu T

Cấu tạo: 客 (khách) + 咹 + 椿 (xuân)