客土
khách thổ
Hán Việt: khách thổ · Pinyin: kè tǔ
Tổng quan
1. đất mượn。為改良本處土壤而從別處移來的土。 2. ở đậu; ở nhờ; sống tha hương; sống nơi đất khách。寄居的地方;異鄉。 僑居客土。 kiều bào sống tha hương.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đất mượn。為改良本處土壤而從別處移來的土。 2. ở đậu; ở nhờ; sống tha hương; sống nơi đất khách。寄居的地方;異鄉。 僑居客土。 kiều bào sống tha hương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從其他地方挖來的泥土。《漢書.卷一○.成帝紀》:「客土疏惡,終不可成。」唐.李白〈樹中草〉詩:「客土植危根,逢春猶不死。」 2.異鄉、家鄉以外的地方。如:「旅居客土,分外思親。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寄居的地方;异乡:侨居~;为改良本处土壤而从别处移来的土。
Eng
- Cihui 客土 ètǔ n. 1. soil moved in to improve the original 2. <wr.> foreign land; strange land
ja
- JMdict introducing foreign topsoil to one's land (to improve soil quality)|foreign topsoil brought to mix with the soil present|(faraway) destination|foreign land|distant land