本土

běn tǔ bổn thổ

Hán Việt: bổn thổ · Pinyin: běn tǔ

Tổng quan

quốc gia quê hương | bản địa | địa phương | lãnh thổ chính quốc

Cấu tạo: (bổn) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia quê hương | bản địa | địa phương | lãnh thổ chính quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原來生長的地方。《書經.多士》:「爾乃尚有爾土,爾乃尚寧幹止。」漢.孔安國.傳:「汝多為順事,乃庶幾還有汝本土。」《後漢書.卷一.光武帝紀下》:「南單于遣子入侍,奉奏詣闕。於是雲中、五原、朔方、北地、定襄、鴈門、上谷、代八郡民歸於本土。」 2.殖民國家本國的領土。相對於殖民地而言。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乡土;原来的生长地本乡~; 指殖民国家本国的领土(对所掠夺的殖民地而言)。也指一个国家固有的领土; 指本地的土壤由于田里土层太薄,只有借客土加厚~,才能深耕。
  • Tân Hoa Tự Điển ①乡土;原来的生长地本乡~。②指殖民国家本国的领土(对所掠夺的殖民地而言)。也指一个国家固有的领土。③指本地的土壤由于田里土层太薄,只有借客土加厚~,才能深耕。

Eng

  • CC-CEDICT one's native country|native|local|metropolitan territory
  • Cihui one's native country; native; local; metropolitan territory

ja

  • JMdict mainland|the country proper|native country|country where one was born|pure land

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

客土