客套
khách sáo
Hán Việt: khách sáo · Pinyin: kè tào
Tổng quan
lời chào hỏi lịch sự | câu xã giao | trao đổi lời khách sáo
Nghĩa
Việt
- Cihui lời chào hỏi lịch sự | câu xã giao | trao đổi lời khách sáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.會客時表示謙讓、問候的應酬話。《儒林外史》第一三回:「你我知己相逢,不做客套。」《花月痕》第一四回:「我們神交已久,見面不作客套罷!」 2.彼此謙讓、問候。如:「大家都是自己人,不用客套。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示客气的套语:我们是老朋友,用不着讲~;说客气话:见了面,彼此~了几句。
Eng
- CC-CEDICT polite greeting|civilities|to exchange pleasantries
- Cihui polite greeting; civilities; to exchange pleasantries