客气
khách khí
Hán Việt: khách khí · Pinyin: kè qi
Tổng quan
khiêm nhường; lễ độ (đối xử). lời nói lễ độ. 不客氣地回絕了他. trả lời cự tuyệt anh ta, không mấy chi là lễ độ.; khách sáo; lời nói khách sáo; cử chỉ khách sáo. anh ngồi đi, đừng khách sáo. 他客氣了一 番,把禮物收下了. anh ấy khách sáo một hồi rồi mới nhận quà
①对人谦让、有礼貌~话ㄧ不~地回绝了他。②说客气的话; 做客气的动作您坐,别~ㄧ他~了一番,把礼物收下了。
表現謙虛禮讓的態度。《紅樓夢》第八九回:「黛玉經纔寫完,站起來道:『簡慢了。』寶玉笑道:『妹妹還是這麼客氣。』」《二十年目睹之怪現狀》第三回:「我同你從小兒就在一起的,不要客氣,我也不許你客氣。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. be polite ◆s.v. 1. polite; courteous 2. stand on ceremony 3. modest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因一時衝動而產生的勇氣。《左傳.定公八年》:「猛逐之,顧而無繼,偽顛。虎曰:『盡客氣也。』」
- MOE · 教育部重編國語辭典 表現謙虛禮讓的態度。《紅樓夢》第八九回:「黛玉經纔寫完,站起來道:『簡慢了。』寶玉笑道:『妹妹還是這麼客氣。』」《二十年目睹之怪現狀》第三回:「我同你從小兒就在一起的,不要客氣,我也不許你客氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①对人谦让、有礼貌~话ㄧ不~地回绝了他。②说客气的话; 做客气的动作您坐,别~ㄧ他~了一番,把礼物收下了。
- Kaggle Zh-Vi stand on scruples
Eng
- Cihui polite; courteous; formal; modest
Đức
- Handedict höflich, förmlich
- Handedict höflich, nett, förmlich, bescheiden
other
- Nguồn khác Vẻ xa lạ, giữ gìn, không thân mật chân thành