客居

kè jūkhách cư

Hán Việt: khách cư · Pinyin: kè jū

Tổng quan

tạm trú; sống nơi đất khách; tạm lưu lại. hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

在外地居住; 旅居二十岁时告别故乡,以后一直~成都。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作客異鄉。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「漢兵二千里客居,齊城皆反之,其勢無所得食,可無戰而降也。」《文明小史》第二五回:「正是客居無聊,悶悶不樂。」

Cấu tạo: 客 (khách) + 居 (cư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sống ở nơi đất khách
  • Cihui sống ở đâu đó như khách
  • Tần suất từ sống ở nơi đất khách , sống ở đâu đó như khách; khách cư/khách kí: tạm trú/sống nơi đất khách/tạm lưu lại; tạm trú; sống nơi đất khách; tạm lưu lại. hai mươi tuổi rời xa quê hương, từ đó về sau sống ở trong đô thành.; sống nơi đất khách; tạm lưu lại
  • Biên soạn v. 1. sojourn; stay in a strange land 2. live abroad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作客異鄉。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「漢兵二千里客居,齊城皆反之,其勢無所得食,可無戰而降也。」《文明小史》第二五回:「正是客居無聊,悶悶不樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在外地居住; 旅居二十岁时告别故乡,以后一直~成都。

Eng

  • Cihui to live in a foreign place; to live somewhere as a guest
  • Tần suất từ v. 1. sojourn; stay in a strange land 2. live abroad , Tā ∼ hǎiwài. He lives abroad

Đức

  • Handedict in der Fremde leben, als Gast leben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

旅居