旅居
lữ cư
Hán Việt: lữ cư · Pinyin: lǚ jū
Tổng quan
trú; trọ; cư trú. trú ở Pa-ri. 這幾張照片是我旅居成都時照的. mấy bức ảnh này tôi chụp lúc ở Thành Đô
1.在外居住。
客居異地。如:「他旅居海外多年,始終沒有忘懷故土。」《紅樓夢》第七六回:「黛玉笑道:『不但你我不能稱心,就連老太太、太太以至寶玉探丫頭等人,無論事大事小,有理無理,其不能各遂其心者,同一理也,何況你我旅居客寄之人。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui 旅居巴黎。 這幾張照片是我旅居成都時照的。
- Tần suất từ sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa, ở lại ít lâu, ở lại ít bữa; ở xa nhà , cư trú ở nước ngoài , tạm trú; lữ cư/lữ kí: trú/trọ/cư trú; trú; trọ; cư trú. trú ở Pa-ri. 這幾張照片是我旅居成都時照的. mấy bức ảnh này tôi chụp lúc ở Thành Đô.; trọ; cư trú
- Biên soạn v. reside abroad; sojourn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 客居異地。如:「他旅居海外多年,始終沒有忘懷故土。」《紅樓夢》第七六回:「黛玉笑道:『不但你我不能稱心,就連老太太、太太以至寶玉探丫頭等人,無論事大事小,有理無理,其不能各遂其心者,同一理也,何況你我旅居客寄之人。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.在外居住。
- Kaggle Zh-Vi sojourn
Eng
- Cihui to stay away from home; residence abroad; sojourn
- Tần suất từ v. reside abroad; sojourn , Hěn duō rén ∼ hǎiwài. Many people reside abroad. ◆n. temporary lodging
Đức
- Handedict in der Fremde wohnen