客廳
khách thính
Hán Việt: khách thính · Pinyin: kè tīng
Tổng quan
phòng khách; phòng tiếp khách
接待客人用的房间。
專門用來會客的廳堂。《文明小史》第三七回:「緯卿情知他們不見也不得干休,只得領他們到客廳上坐了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng sinh hoạt chung
- Cihui LT:間
- Cihui 间
- Tần suất từ khách sảnh/khách thính: phòng khách/phòng tiếp khách; phòng khách phòng khách (ở nhà riêng), phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng, hiệu phòng khách (ở nhà riêng), phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ), cửa hiệu, dịch vụ phòng tiếp khách, (the salon) cuộc triển lãm tranh hằng năm (của các nghệ sĩ ở Pa,ri), cuộc họp mặt nghệ sĩ (ở nhà một nhân vật nổi danh); phòng tiếp khách
- Biên soạn drawing/living room; parlor M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 專門用來會客的廳堂。《文明小史》第三七回:「緯卿情知他們不見也不得干休,只得領他們到客廳上坐了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接待客人用的房间。
- Kaggle Zh-Vi drawing room
Eng
- Cihui drawing room (room for arriving guests); living room; 间
- Tần suất từ drawing room (room for arriving guests); living room
Đức
- Handedict Wohnzimmer