客氣地

kè qi de khách khí địa

Hán Việt: khách khí địa · Pinyin: kè qi de

Tổng quan

rụt rè, nhút nhát lễ phép, lịch sự; lễ đ kín đáo; dè dặt, giữ gìn

Cấu tạo: (khách) + (khí) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rụt rè, nhút nhát lễ phép, lịch sự; lễ đ kín đáo; dè dặt, giữ gìn