客籍

kè jí khách tịch

Hán Việt: khách tịch · Pinyin: kè jí

Tổng quan

1. trú quán; ngụ cư。寄居的籍貫(區別於'原 籍')。 2. dân định cư; dân nhập cư; người vùng khác đến ở。寄居本地的外地人。

Cấu tạo: (khách) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trú quán; ngụ cư。寄居的籍貫(區別於'原 籍')。 2. dân định cư; dân nhập cư; người vùng khác đến ở。寄居本地的外地人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由外地遷來居住本地的人。清.龔自珍〈秋心〉詩三首之二:「曉來客籍差夸富,無數湘南劍外民。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄居的籍贯(区别于‘原籍’); 寄居本地的外地人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①寄居的籍贯(区别于‘原籍’)。②寄居本地的外地人。

Eng

  • Cihui 客籍 kèjí n. 1. settler from another province 2. province into which settlers move

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

原籍