原籍
nguyên tịch
Hán Việt: nguyên tịch · Pinyin: yuán jí
Tổng quan
quê quán (thị trấn) | nơi sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui quê quán (thị trấn) | nơi sinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 父系的本來籍貫。《水滸傳》第四二回:「這幾時,官司如何不行移文書到那裡了?必然原籍追捕。」《紅樓夢》第五七回:「蘇州雖是原籍,因沒了姑父姑母,無人照看,纔就來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本籍;祖居的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本籍;祖居的地方。
Eng
- CC-CEDICT ancestral home (town)|birthplace
- Cihui ancestral home (town); birthplace
ja
- JMdict original domicile|permanent address