宣傳工具

tuyên truyện công cụ

Hán Việt: tuyên truyện công cụ

Tổng quan

phương tiện thông tin tuyên truyền rộng rãi người trung gian, vật môi giới, trung dung, sự chiết trung, bà đồng, đồng cốt, (nghệ thuật) chất pha màu, hoàn cảnh, môi trường, phương tiện, dụng cụ, trung bình, trung, vừa

Cấu tạo: (tuyên) + (truyện) + (công) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương tiện thông tin tuyên truyền rộng rãi người trung gian, vật môi giới, trung dung, sự chiết trung, bà đồng, đồng cốt, (nghệ thuật) chất pha màu, hoàn cảnh, môi trường, phương tiện, dụng cụ, trung bình, trung, vừa

Eng

  • Cihui 宣傳工具 uānchuán gōngjù n. instrument/means of propaganda/publicity