宣德爐

xuān dé lú tuyên đức lô

Hán Việt: tuyên đức lô · Pinyin: xuān dé lú

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyên) + (đức) + (lô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明朝宣德年间铸造的铜质香炉。省称"宣炉"。由于铜经过精炼,又加进一些金银等贵重金属,色泽极为美观,成为明代一种著名的美术工艺品。炉,也写作"炉"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明朝宣德年间铸造的铜质香炉。省称"宣炉"。由于铜经过精炼,又加进一些金银等贵重金属,色泽极为美观,成为明代一种著名的美术工艺品。炉,也写作"炉"。