宣德郎
tuyên đức lang
Hán Việt: tuyên đức lang · Pinyin: xuān dé láng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官名。隋置,为散官。唐沿用。宋政和四年以为与宣德门名相同,曾改称宣教郎。明﹑清仍为散官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官名。隋置,为散官。唐沿用。宋政和四年以为与宣德门名相同,曾改称宣教郎。明﹑清仍为散官。