宣战
tuyên chiến
Hán Việt: tuyên chiến · Pinyin: xuān zhàn
Tổng quan
tuyên chiến.; triển khai đấu tranh. họ tiến hành khai thác hoang mạc, dẫn nước tưới, trồng cây tạo rừng
①一国向敌对国家宣布进入战争状态的声明。根据1907年《海牙公约》规定,宣战必须在开战前宣告,可以表明宣战的理由。是否宣战并不能决定战争的性质,侵略战争即使经过宣战,也是非正义的。②泛指开展激烈斗争向大自然宣战。
正式對外發表與敵方開戰或向他方挑戰。如:「談判破裂,又沒有任何緩衝的餘地,否則兩國還不致於正式宣戰。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tuyên chiến: tuyên chiến/triển khai đấu tranh; triển khai đấu tranh
- Biên soạn 宣戰 uānzhàn v.o. declare war
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正式對外發表與敵方開戰或向他方挑戰。如:「談判破裂,又沒有任何緩衝的餘地,否則兩國還不致於正式宣戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①一国向敌对国家宣布进入战争状态的声明。根据1907年《海牙公约》规定,宣战必须在开战前宣告,可以表明宣战的理由。是否宣战并不能决定战争的性质,侵略战争即使经过宣战,也是非正义的。②泛指开展激烈斗争向大自然宣战。
- Kaggle Zh-Vi dig up the hatchet
Eng
- Cihui to declare war
- Tần suất từ 宣戰 uānzhàn v.o. declare war
Đức
- Handedict Kriegserklärung (S, Mil)
other
- Nguồn khác Nói rõ cho bên địch biết là mình sẽ đem quân sang đánh