議和
nghị hòa
Hán Việt: nghị hòa · Pinyin: yì hé
Tổng quan
đàm phán hòa bình àn bạc để chấm dứt tranh chấp. nghị hoà nghị hoà ☆Bàn bạc để chấm dứt tranh chấp. nghị hoà; đàm phán hoà bình; giải hoà。進行和平談判;通過談判,結束戰爭。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghị hoà nghị hoà ☆Bàn bạc để chấm dứt tranh chấp.
- Cihui đàm phán hòa bình àn bạc để chấm dứt tranh chấp. nghị hoà nghị hoà ☆Bàn bạc để chấm dứt tranh chấp. nghị hoà; đàm phán hoà bình; giải hoà。進行和平談判;通過談判,結束戰爭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交戰國互相商議恢復和平、秩序。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进行和平谈判;通过谈判,结束战争。
Eng
- CC-CEDICT to negotiate peace
- Cihui to negotiate peace