宣誓
tuyên thệ
Hán Việt: tuyên thệ · Pinyin: xuān shì
Tổng quan
tuyên thệ; nói to lên những lời thề nguyền hẹn ước
担任某项任务或参加某个组织时,在一定的仪式下当众说出表示决心的话:~就职, 举手~。
某些成員為忠實履行職務,公開聲明嚴守戒約的誓言。如政治團體、社團組織或宗教團體的宣誓。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đọc lớn lời thề của mình trước đám đông.; thề; lời thề, lời tuyên thệ, lời nguyền rủa hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...), (văn học) lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái...), văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền, hứa hôn lời thề, lời nguyền rủa, câu chửi rủa, thề, thề nguyền, tuyên thệ, bắt thề, chửi, nguyền rủa, nguyền rủa (ai), (thông tục) tỏ ra tin, tỏ ra tín nhiệm, đưa ra (để làm thí dụ), viện (ai, thần thánh...) để thề, thề bỏ, thề chừa (rượu...); ọc lớn lời thề của mình trước đám đông.; tuyên thệ (nhậm chức) , thề nguyện; 動 tuyên thệ; nói to lên những lời thề…
- Biên soạn 宣誓 xuānshì* v. take/swear an oath; vow
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某些成員為忠實履行職務,公開聲明嚴守戒約的誓言。如政治團體、社團組織或宗教團體的宣誓。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任某项任务或参加某个组织时,在一定的仪式下当众说出表示决心的话:~就职, 举手~。
- Kaggle Zh-Vi make oath
Eng
- JMdict oath
- JMdict abjuration
- JMdict pledge
- Cihui to swear an oath (of office); to make a vow
- Tần suất từ to swear an oath (of office); to make a vow
Đức
- Handedict Vereidigung (S, Pol)
ja
- JMdict 宣誓(せんせい)
other
- Nguồn khác Đọc lớn lời thề của mình trước đám đông