宣誓

xuān shì tuyên thệ

Hán Việt: tuyên thệ · Pinyin: xuān shì

Tổng quan

tuyên thệ (nhậm chức) | thề nguyện ọc lớn lời thề của mình trước đám đông. tuyên thệ tuyên thệ ☆Đọc lớn lời thề của mình trước đám đông.

Cấu tạo: (tuyên) + (thệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên thệ (nhậm chức) | thề nguyện ọc lớn lời thề của mình trước đám đông. tuyên thệ tuyên thệ ☆Đọc lớn lời thề của mình trước đám đông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某些成員為忠實履行職務,公開聲明嚴守戒約的誓言。如政治團體、社團組織或宗教團體的宣誓。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 担任某项任务或参加某个组织时,在一定的仪式下当众说出表示决心的话:~就职|举手~。

Eng

  • CC-CEDICT to swear an oath (of office)|to make a vow
  • Cihui to swear an oath (of office); to make a vow

ja

  • JMdict oath|abjuration|pledge

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

起誓