宦海

huàn hǎi hoạn hải

Hán Việt: hoạn hải · Pinyin: huàn hǎi

Tổng quan

chốn quan trường | quan liêu quan trường; chốn quan trường。比喻官吏爭奪功名富貴的場所;官場。 宦海沉浮 chốn quan trường phù du 宦海風波 chốn quan trường đầy sóng gió.

Cấu tạo: (hoạn) + (hải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chốn quan trường | quan liêu quan trường; chốn quan trường。比喻官吏爭奪功名富貴的場所;官場。 宦海沉浮 chốn quan trường phù du 宦海風波 chốn quan trường đầy sóng gió.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因仕宦升沉無定,多風波險阻,如海潮起伏,故稱為「宦海」。宋.陸游〈謝錢參政啟〉:「宦海漂流,顧青衫而自笑。」《儒林外史》第八回:「宦海風波,實難久戀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻官吏争夺功名富贵的场所;官场~沉浮 ㄧ~风波。

Eng

  • CC-CEDICT officialdom|bureaucracy
  • Cihui officialdom; bureaucracy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

官场