官场
quan tràng
Hán Việt: quan tràng · Pinyin: guān chǎng
Tổng quan
quan trường; giới quan lại (chế độ quan liêu hành chính)
指官吏阶层及其活动范围(多含贬义,强调其中的虚伪、欺诈、逢迎、倾轧等特点)。
1.政界。《文明小史》第三八回:「我曉得你們中國官場,你推我推,辦不成一樁事。」 2.官府所設的市場。《宋史.卷一八六.食貨志下八》:「賈物至者,先入官場,官以船運至京。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chế độ quan liêu hành chính, nghiệp công chức; quan trường: quan trường/giới quan lại; giới quan lại
- Biên soạn 官場 uānchǎng* n. officialdom; official circles
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.政界。《文明小史》第三八回:「我曉得你們中國官場,你推我推,辦不成一樁事。」 2.官府所設的市場。《宋史.卷一八六.食貨志下八》:「賈物至者,先入官場,官以船運至京。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指官吏阶层及其活动范围(多含贬义,强调其中的虚伪、欺诈、逢迎、倾轧等特点)。
- Kaggle Zh-Vi officialdom
Eng
- Cihui officialdom; bureaucracy
- Tần suất từ 官場 uānchǎng* n. officialdom; official circles , Tā xǐhuan zài ∼ shang hùn. He is content to muddle along as a government official
Đức
- Handedict Amtsschimmel
other
- Nguồn khác Chỉ chung những người có chức vị, làm việc triều đình